Ứng dụng:
1. Túi nhựa, túi mua sắm, không dệt
2. Bơm và đùn
Đặc trưng
1. PH-Sản phẩm được sử dụng trong sản phẩm của các sản phẩm nhựa, để điều khiển độ trắng và độ sáng và cũng để giảm chi phí và tăng cường tính chất vật lý và độ bền của sản phẩm.
2. PH- Được làm từ: Bột TiO2, các hạt nhựa PP và các chất phụ gia khác, được sử dụng làm chất độn trong các ngành công nghiệp, túi siêu thị, đúc, thổi túi và phim, v.v.
Physical Properties
| Index | Test method | Unit | Typical Value |
| TiO2 | ASTM D5630 | %wt | 20-60 |
| Bari | ASTM D5630 | %wt | 10-50 |
| CaCO3 particle size | Malvern Mastersizer 2000 | mm | D97 = 14 ± 1 |
| MI@5kg/190oC | ASTM D1238 | g/10 mins | 6 |
| Melting temperature | DSC | oC | 160–190 |
| Density | ASTM D1506 | g/cm3 | 1.6 |
| Moisture | IR | % | <0.15 |
- Mầu sắc: Trắng
- Nhiệt độ gia công: 160 – 220oC
- Tỷ lệ pha độn: 5 – 40%
- Chất mang: Nhựa PP
- Kích thước hạt: 3×3 (±0.2) mm
- Tính tương hợp: Nhựa PP- PP vải không dệt..
- Đóng gói: 25 kgs/bao.
Đóng gói, vận chuyển và lưu trữ
1. Tất cả các vật liệu được đóng gói trong túi hạng nặng PE hoặc túi dệt pp với cán màng bên trong.
2. Xin vui lòng lưu ý tránh độ ẩm, ánh nắng mặt trời và vỡ trong quá trình vận chuyển và lưu trữ.
3. Sản phẩm nhạy cảm với độ ẩm. Hãy chắc chắn sử dụng sản phẩm ngay sau khi mở túi đóng gói. Nếu nó có vấn đề về độ ẩm, hãy làm khô nó bằng máy tái chế không khí nóng dưới 90oC trong 30 phút.